ví này trạng
*Interface address:
- Tên miền / V1/ Walley / status
- 非常重要:额度转换请求超时时间必须设置大于30秒。
Tham số yêu cầu:
| Tên đồng | Kiểu | dài | Buộc | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
| username | Chuỗi | 5-11 | Phải. | 会员名称,不需要前缀 |
| Ký vào u phím | Chuỗi | 32 | Phải. | Mật mã |
| client_transfer_id | Chuỗi | 32 | Phải. | 商户订单号 |
| Comment | Chuỗi | 32 | Phải. | md5(ký tự. u key+đầu ra tài khoản+tên khách hàng. u chuyển khoản) |
*Tham số ứng dụng
| Tên đồng | Kiểu | Giải thích |
|---|---|---|
| Luật: | Chuỗi | Thành công.dịch: thành công; |
| Thông | Chuỗi | Thông tin tương ứng với mã |
| Dữ liệu | Chuỗi | 信息 |
*Return data content
{
"trạng thái":
}
* 返回字段说明:
| Tên đồng | Giải thích |
|---|---|
| client_transfer_id | 商户订单号 |
| create_time | 创建时间 |
| ip | ip |
| trước điểm | Giới hạn trước khi cập nhật ví |
| after_score | Số lượng sau lần cập nhật ví |
| score | Tập tin mới |
| username | Tên người dùng |

Ghi0